STExC1X05FDC024AS1A1R/R E2S Vietnam
STExC1X05FDC024AS1A1R/R E2S Vietnam các sản phẩm được Power-Energy-Battery phân phối cũng chính là đại diện của hãng tại Việt Nam

1. Giới thiệu sản phẩm STExC1X05FDC024AS1A1R/R – Alarm Horn & Xenon Strobe Beacon của E2S Vietnam
STExC1X05R là thiết bị còi báo kết hợp đèn Xenon 5 Joule, được chứng nhận UL, cUL, IECEx và ATEX, với còi đa hướng gọn gàng. Vỏ thép không gỉ 316L chắc chắn được phê duyệt cho các ứng dụng báo động chống cháy nổ ở Zone 1, 2, 21 & 22. Thiết bị có 64 âm báo khác nhau, với 4 kênh/cấp độ có thể kích hoạt từ xa. Khuếch đại Class D cung cấp âm lượng cao ở dòng điện hoạt động tối ưu. Đường nối chống cháy ren, nhiều lối cáp và đầu nối cắm kép giúp đơn giản hóa việc lắp đặt và bảo trì định kỳ. Thiết bị đạt chuẩn SIL1 & SIL2 Route 2H theo IEC61508 (2010).
Với tiêu chuẩn chống cháy nổ và khả năng hoạt động bền bỉ, STExC1X05FDC024AS1A1R/R là giải pháp lý tưởng cho các ngành công nghiệp dầu khí, hóa chất, điện lực, kho bãi, và các khu vực cần hệ thống cảnh báo đáng tin cậy.
2. Đặc điểm nổi bật của STExC1X05FDC024AS1A1R/R
Độ áp suất âm tối đa: 113 dB(A).
Lựa chọn 64 tần số âm báo khác nhau.
4 cấp độ/kênh âm báo có thể chọn từ xa.
Chuyển đổi cấp/kênh bằng dòng dương hoặc âm.
Tự động đồng bộ với hệ thống nhiều đèn báo và còi.
Tần số nhấp nháy strobe có thể chọn bởi người dùng.
Ống kính màu có thể thay thế tại hiện trường.
Giá đỡ thép không gỉ 316 có thể điều chỉnh bằng răng cưa.
Ba lối đi cáp (triple cable entries).
Hỗ trợ cấu hình và tần số âm báo tùy chỉnh.
Vỏ thép không gỉ 316L chống ăn mòn, chắc chắn
3. Ứng dụng của STExC1X05FDC024AS1A1R/R
Thiết bị STExC1X05FDC024AS1A1R/R được sử dụng rộng rãi trong nhiều môi trường và ngành công nghiệp khác nhau:
Ngành dầu khí và hóa chất: Cảnh báo rò rỉ, cháy nổ hoặc sự cố nguy hiểm trong nhà máy và kho chứa.
Ngành điện lực và năng lượng: Cảnh báo sự cố thiết bị, quá tải hoặc mất điện tại trạm biến áp, nhà máy điện.
Kho bãi và nhà máy công nghiệp: Giám sát và cảnh báo các tình huống khẩn cấp, giảm thiểu tai nạn lao động.
Hàng hải và vận tải: Cảnh báo trực quan cho tàu, khoang hàng và các khu vực hạn chế.
Môi trường khắc nghiệt: Ứng dụng trong các khu vực bụi, nhiệt độ cao, ẩm ướt hoặc ánh sáng nền mạnh.
4.Thông số kỹ thuật
Đầu ra tối đa: 113 dB(A) , 1 m ±3 dB [107 dB(A) , 3 m / 10 ft ±3 dB]
Đầu ra danh định: 108 dB(A) , 1 m ±3 dB [104 dB(A) , 3 m / 10 ft ±3 dB]
Số lượng tông: 64 (tuân theo UKOOA / PFEER)
Số giai đoạn: 4
Điều chỉnh âm lượng: Toàn dải
Phạm vi hiệu quả: 125 m / 410 ft , 1 kHz
Điện áp:
DC: 12 Vdc (11.5–14 Vdc), 24 Vdc (20–28 Vdc), 48 Vdc (42–54 Vdc)
AC: 230 Vac (220–240 Vac)
Chuyển đổi giai đoạn STExC1X05FDC024AS1A1R/R :
DC: cực âm hoặc cực dương
AC: dùng chung đường cấp
Năng lượng: 5 Joules (5 Ws)
Tần số nhấp nháy:
1 Hz (60 fpm)
1.5 Hz (90 fpm)
Double flash (120 fpm)
Cường độ sáng:
Eff. Intensity đo thực tế (I.E.S.): 143 cd*
Peak Candela đo thực tế (I.E.S.): 46,976 cd*
Eff. Intensity tính từ năng lượng: 250 cd
Peak Candela tính từ năng lượng: 500,000 cd
Màu lens: Amber, Blue, Clear, Green, Magenta, Red, Yellow
Tuổi thọ ống: Emission giảm còn 70% sau 5 triệu nhấp nháy





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.