GR2930101 Máy mài thủy lực Stanley VietNam
GR2930101 Máy mài thủy lực Stanley VietNam các sản phẩm được Power-Energy-Battery phân phối cũng chính là đại diện của hãng tại Việt Nam

1. Giới thiệu sản phẩm GR2930101
Máy mài thủy lực dưới nước Stanley GR29 được các thợ lặn thương mại sử dụng để mài mặt trên, mặt bên và mặt trước với lưỡi mài đường kính 9 inch (228,6 mm). Máy cũng có thể sử dụng bàn chải dây hoặc lưỡi mài lõm trung tâm với bộ chuyển đổi tùy chọn. Công cụ thủy lực này giúp các thợ lặn thương mại làm sạch vỏ sò hoặc san hô bám dưới đáy tàu.
Phiên bản CE của Stanley Underwater Hydraulic Grinder (P/N: GR2930101) đi kèm các khớp nối nhanh, tuy nhiên ống nối linh hoạt (hose whip) được bán riêng. Ống nối linh hoạt và khớp nối nhanh cũng được bán riêng cho phiên bản GR29310.
2. Đặc điểm nổi bật của GR2930101
Chắn bánh mài có thể điều chỉnh để bảo vệ người dùng.
Phạm vi vận hành từ 4–10 gpm (15–38 lpm) tại đầu của thợ lặn thương mại.
Tốc độ 3200 rpm khi dòng chảy đạt 12 gpm (45 lpm).
Bánh mài được bán riêng.
Ống dẫn (hose whips) cho phiên bản CE GR29 được bán riêng; cần mua hai ống Stanley Tools Pigtail Hose 12 in. (P/N: 01652) nếu sử dụng.
Bộ sản phẩm Stanley Hydraulic Underwater Grinder GR29 (P/N: GR2930101) bao gồm:
(1) Bộ nối nhanh Quick Disconnect Face Coupler 3/8 in. NPT (P/N: 03971)
(1) Tay cầm phụ với lớp phủ Plastisol (P/N: 08130)
(1) Cờ lê đai ốc bánh mài (P/N: 12815)
3. Ứng dụng của GR2930101
Nhờ khả năng vận hành mạnh mẽ và an toàn dưới nước, GR2930101 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
• Công trình cầu cảng và cảng biển
Máy mài dưới nước giúp làm nhẵn bề mặt kim loại, loại bỏ gỉ sét, sơn cũ hoặc các phần thừa của kết cấu thép, đảm bảo chất lượng và an toàn cho công trình.
• Ngành đóng tàu
GR2930101 hỗ trợ mài các phần kim loại trong hầm tàu, trên thân tàu hoặc các cấu kiện chìm, giúp tăng hiệu quả và tiết kiệm thời gian.
• Nhà máy thủy điện và đập nước
Máy mài giúp bảo trì và nâng cấp các kết cấu kim loại, ống dẫn hoặc thiết bị cơ khí ngập nước, đảm bảo hoạt động ổn định và bền bỉ của hệ thống.
• Dự án khảo sát và sửa chữa dưới nước
Thiết bị lý tưởng cho các công tác khảo sát, làm nhẵn và hoàn thiện bề mặt các kết cấu chìm, hỗ trợ tối đa cho công tác bảo dưỡng và sửa chữa.
4. Thông số kỹ thuật
Đường kính bánh mài: 9 in., trục 5/8 in.-11
Tốc độ quay: 3200 rpm @ 12 gpm (45 lpm)
Trọng lượng (kèm chắn bánh): 14 lbs (6.4 kg)
Chiều dài: 11 in. (28 cm)
Chiều rộng (kèm chắn bánh): 12 in. (30.5 cm)
Áp suất hoạt động: 1000–2500 psi (70–176 bar)
Phạm vi dòng chảy: 4–12 gpm (15–45 lpm) tại đầu thợ lặn
Dòng chảy tối ưu: 12 gpm (45 lpm)
Cổng kết nối: -8 SAE O-ring
Động cơ: Stanley Hyrevz Gear
Order code
Máy mài dưới nước:
GR29310 – Máy mài dưới nước, không kèm bộ nối
GR2930101 – Máy mài dưới nước, kèm bộ nối, phiên bản CE
Thông số và phụ kiện:
Bộ nối Flush-Face:
03971 – Ren 3/8 in. NPT
03974 – Ren 1/2 in. NPT
Ống mềm (Hose Whip):
06830 – Ống dài 18 in., -8 SAE x 1/2 in. NPT
Bánh mài:
02587 – Bánh mài kim loại, đường kính 9 in. x trục 5/8 – 11
02588 – Bánh mài xây dựng/bê tông, đường kính 9 in. x trục 5/8 – 11
03691 – Bánh mài, đường kính 7 in. x trục 5/8 – 11
05194 – Bộ chuyển đổi cho bánh mài tâm lõm, trục 5/8 – 11
Ống đôi / ống kèm bộ nối:
31848 – Ống đôi 50 ft x 1/2 in., có bộ nối
31972 – Ống đôi 25 ft x 1/2 in., có bộ nối
58633 – Ống đôi tách rời 25 ft x 1/2 in., có bộ nối
58634 – Ống đôi tách rời 50 ft x 1/2 in., có bộ nối





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.