LT-M-0450-S-XL0202 0000X000X00 Gefran Vietnam
LT-M-0450-S-XL0202 0000X000X00 Gefran Vietnam các sản phẩm được Power-Energy-Battery phân phối cũng chính là đại diện của hãng tại Việt Nam

1.Giới thiệu về LT-M-0450-S-XL0202
LT-M-0450-S-XL0202 là dòng cảm biến đo vị trí tuyến tính (rectilinear displacement transducer) thuộc series LT-M của Gefran – thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực cảm biến và giải pháp tự động hóa. Sản phẩm được thiết kế để đo lường chính xác vị trí di chuyển tuyến tính của các bộ phận cơ khí trong máy móc.
Với chiều dài đo phù hợp và thiết kế tối ưu, cảm biến này được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như nhựa, kim loại, máy ép, và tự động hóa.
2.Đặc điểm nổi bật của LT-M-0450-S-XL0202
- Bộ chuyển đổi (transducer) được cải tiến, tăng độ tin cậy trong mọi điều kiện hoạt động
- Cấu trúc chắc chắn hơn, giúp dòng LT hoạt động ổn định trong môi trường rung động mạnh
- Lắp đặt đơn giản hơn nhờ không có sự biến đổi tín hiệu điện ngoài hành trình điện lý thuyết
- Thiết kế rãnh mới thay thế hiệu quả cho phương pháp cố định bằng giá đỡ truyền thống
- Phù hợp cho máy ép nhựa, máy ép đứng và nhiều loại máy gia công khác
3.Thông số kỹ thuật
• Hành trình điện hữu dụng (C.E.U.):
• Từ 50 đến 1350 mm
• (Các hành trình trung gian xem bảng “Electrical / Mechanical Data”)
• Độ tuyến tính độc lập (trong C.E.U.): ±0.05%
• Độ phân giải: Vô hạn
• Độ lặp lại: 0.01 mm
• Kết nối điện:
• LTM / LTH / LTB / LTF / LTZ
• Đầu nối 4 cực DIN43650
• Đầu nối 3 cực
• Đầu nối 5 cực DIN43322
• Cáp chống nhiễu 3 cực dài 1 m
• Đầu nối 4 cực M12
• Tốc độ dịch chuyển: ≤ 10 m/s
• Cấp bảo vệ: IP60 (IP65 theo yêu cầu)
• Tuổi thọ:
• > 25 × 10⁶ m hành trình, hoặc
• > 100 × 10⁶ lần hoạt động (lấy giá trị nhỏ hơn, trong C.E.U.)
• Lực dịch chuyển:
• 3.5 N (điển hình, phiên bản IP60)
• 15 N (điển hình, phiên bản IP65)
• Độ rung:
• 5 – 2000 Hz
• Biên độ tối đa: 0.75 mm
• Gia tốc tối đa: 20 g
• Chịu sốc: 50 g, 11 ms
• Gia tốc tối đa: 200 m/s² (20 g)
• Dung sai điện trở: ±20%
• Dòng con trượt khuyến nghị: < 0.1 µA
• Dòng con trượt tối đa: 10 mA
• Điện áp tối đa áp dụng: 60 V
• Điện trở cách điện: > 100 MΩ tại 500 VDC, 1 bar, 2 s
• Độ bền điện môi: < 100 µA tại 500 VAC, 50 Hz, 2 s, 1 bar
• Công suất tiêu tán tại 40°C: 3 W (0 W tại 120°C)
• Hệ số nhiệt độ điện áp đầu ra: ≤ 5 ppm/°C (điển hình)
• Nhiệt độ làm việc: -30 đến +100°C
• Nhiệt độ lưu trữ: -50 đến +120°C
• Vật liệu vỏ cảm biến: Nhôm anod hóa / Nylon 66 G
• Vật liệu trục kéo: Thép không gỉ AISI 303
• Kiểu lắp đặt:
• Giá đỡ điều chỉnh khoảng cách tâm
• Hoặc bắt vít M5 (ISO4017 – DIN933)
4.Ứng dụng của LT-M-0450-S-XL0202
Nhờ tính linh hoạt và độ chính xác cao, LT-M-0450-S-XL0202 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp:
- Ngành nhựa: Máy ép nhựa, kiểm soát hành trình khuôn.
- Ngành kim loại: Máy gia công cơ khí, máy dập.
- Máy thủy lực: Đo vị trí piston trong xi lanh.
- Dây chuyền tự động hóa: Kiểm soát vị trí và chuyển động.
- Ngành sản xuất công nghiệp: Ứng dụng trong các thiết bị cần đo hành trình chính xác.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.