RSA0025B0DD123450020F Nitto Seiko Vietnam
RSA0025B0DD123450020F Nitto Seiko Vietnam các sản phẩm được Power-Energy-Battery phân phối cũng chính là đại diện của hãng tại Việt Nam

1. Giới thiệu Flow Meter RSA0025B0DD123450020F
Flow Meter RSA0025B0DD123450020F được thiết kế nhằm đo lường lưu lượng chất lỏng một cách chính xác và ổn định. Đây là thiết bị thuộc dòng sản phẩm cao cấp của Nitto Seiko, ứng dụng công nghệ đo hiện đại, hạn chế sai số tối đa và phù hợp với các yêu cầu khắt khe trong sản xuất công nghiệp.
Thiết bị này là một loại lưu lượng kế cánh quay có cấu tạo đơn giản, trong đó phần ổ trục tiếp xúc với chất lỏng được làm bằng gốm. Cánh quay được chế tạo từ nhựa đặc biệt có khả năng kháng hóa chất, chống mài mòn, chịu nhiệt và chịu va đập rất tốt. Ngoài ra, lưu lượng kế còn được trang bị bộ đếm kích thước lớn, giúp dễ sử dụng và mang lại độ bền cao khi đo lưu lượng chất lỏng.
2. Đặc điểm nổi bật của RSA0025B0DD123450020F
Độ bền được tăng cường đáng kể nhờ sử dụng vật liệu gốm làm tiêu chuẩn cho bộ phận ổ trục tiếp xúc với chất lỏng.
Phần rô-to được làm từ loại nhựa đặc biệt có khả năng chống hóa chất, chống mài mòn, chịu nhiệt và chịu va đập rất tốt.
Dễ dàng đo lường chất lỏng có độ nhớt cao nhờ mức tổn thất áp suất thấp hơn so với nhiều loại lưu lượng kế dịch chuyển dương khác.
Ít bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi nhiệt độ và độ nhớt, đảm bảo độ chính xác cao và ổn định trong suốt quá trình vận hành.
Bộ hiển thị kích thước lớn, thuận tiện cho việc quan sát và đọc số liệu.
Có thể mở rộng chức năng dễ dàng nhờ nhiều loại bộ tạo xung khác nhau tùy theo nhu cầu sử dụng.
3. Thông số kỹ thuật
Model: RSA0025B0DD123450020F
Ký hiệu kích thước danh nghĩa: 025, 040, 050, 080, 100
Ký hiệu lưu lượng: B0, A0
Chất lỏng đo được: dung dịch hóa chất, thực phẩm lỏng, dầu mỏ, nước,…
Kích thước danh nghĩa: 25A, 40A, 50A, 80A, 100A
Độ nhớt chất lỏng:
Tiêu chuẩn: 0.5–500 mPa·s
Đặc biệt: 0.2–30,000 mPa·s
Nhiệt độ chất lỏng:
Tiêu chuẩn: 0–200°C
Vật liệu S2: –20 đến 200°C
Áp suất làm việc: ≤ 2.0 MPa (phụ thuộc tiêu chuẩn mặt bích)
Sai số đo:
Đo tổng: ±0.5%, hoặc ±0.2% (với ký hiệu A0)
Lưu lượng tức thời: ±2.0% FS
Kết nối tiêu chuẩn: mặt bích JIS 5K/10K/16K/20K, ANSI Class 150/300
Ký hiệu vật liệu FB:
Thân: FC200
Buồng đo: CAC406
Rotor: PPS/GC/AC
Ký hiệu vật liệu FF:
Thân: FC200
Buồng đo: FC200
Rotor: PPS/GC/AC
Ký hiệu vật liệu F2:
Thân: FC200
Buồng đo: SCS14A
Rotor: PPS/GC/AC
Ký hiệu DB:
Thân: FCD450
Buồng đo: CAC406
Rotor: PPS/GC/AC
Ký hiệu DD:
Thân: FCD450
Buồng đo: FCD450
Rotor: PPS/GC/AC
Ký hiệu D2:
Thân: FCD450
Buồng đo: SCS14A
Rotor: PPS/GC/AC
Ký hiệu S2:
Thân: SCS14A
Buồng đo: SCS14A
Rotor: PPS/GC/AC
4. Ứng dụng của Flow Meter RSA0025B0DD123450020F
Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao:
– Ngành dầu khí và hóa chất
Giúp kiểm soát lượng chất lỏng trong các đường ống áp suất cao.
– Hệ thống xử lý nước và môi trường
Đảm bảo giám sát lưu lượng nước sạch, nước thải hoặc dung dịch pha loãng.
– Nhà máy sản xuất thực phẩm – đồ uống
Đáp ứng yêu cầu an toàn khi đo lưu lượng các chất lỏng không gây nhiễm bẩn.
– Công nghiệp cơ khí – chế tạo
Hỗ trợ theo dõi lượng dầu thủy lực, dung dịch làm mát.
– Các dây chuyền tự động hóa
Tương thích với hệ thống điều khiển PLC, SCADA.
Truy cập Fanpage của CHÚNG TÔI ĐỂ THEO DÕI THÔNG TIN :
Danh mục sản phẩm của chúng tôi





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.